| tò mò | trt. Lò-mò, tọ-mọ, lần đàng mà đi: Tối mà tò-mò đi đâu đây? // tt. Tọc-mạch, tánh người hay dọ-dẫm tìm hiểu việc không quan-hệ đến mình: Tánh tò-mò; tò-mò muốn biết việc thiên-hạ. |
| tò mò | - tt. Có tính hay dò hỏi, tìm cách biết bất cứ chuyện gì, dù có hay không quan hệ tới mình: tính tò mò người hay tò mò. |
| tò mò | tt. Có tính hay dò hỏi, tìm cách biết bất cứ chuyện gì, dù có hay không quan hệ tới mình: tính tò mò o người hay tò mò. |
| tò mò | đgt Có ý muốn biết, muốn tìm hiểu: Chớ nên tò mò tìm hiểu chuyện của thiên hạ. |
| tò mò | tt. Hay lục-lạo mà biết, hiếu kỳ. |
| tò mò | Dò-dẫm: Đi tò-mò cả đêm. Tính hay tò-mò chuyện người. |
| Lúc chàng rửa tay , một đứa bé mà chàng đoán là em Thu chắp tay sau lưng , đứng dang hai chân tò mò nhìn chàng. |
Trương rủ Mỹ và Hợp đi xem qua nhà nhưng ý chàng chỉ cốt gặp mặt Thu , chàng tò mò muốn biết cái đời thân mật của Thu ở trong gia đình , Thu có nói nàng đã sống hơn mười năm ở đây và tỏ ra yêu mến chốn này lắm. |
| Một người đàn bà gầy gò ngồi cho con bú ở cổng đưa mắt tò mò nhìn Loan. |
| tò mò nàng rón rén lại gần nhìn ra một cái ảnh chụp hai vợ chồng ông giáo và một cái ảnh nửa người của nàng chụp hai ba năm về trước. |
| Loan tò mò nhìn vào trong mấy gian nhà tối trăm , lạnh lẽo. |
| Dũng hơi lấy làm lạ về vẻ vui tươi thái quá của Loan , đưa mắt tò mò nhìn bạn. |
* Từ tham khảo:
- tò te
- tò te
- tò tò
- tò vò
- tò vò nuôi nhện
- tỏ