| tò te | trt. C/g. ò-e, tiếng đờn cò. |
| tò te | - Tiếng kèn. |
| tò te | Nh. Rồng đất. |
| tò te | tt. Tỏ ra ngơ ngác vì chưa hiểu gì, chưa biết gì: ngồi ngẩn tò te o lính mới tò te. |
| tò te | tt. Có tiếng kêu như tiếng thổi kèn: Kèn thổi tò te. |
| tò te | tht Tiếng kèn: Nghe tiếng tò te trong một đám tang ở nông thôn; Tò te kèn thổi tiếng dăm ba (NgĐChiểu). |
* Từ tham khảo:
- tò vò
- tò vò nuôi nhện
- tỏ
- tỏ bày
- tỏ lộ
- tỏ nỗi đục trong