| tò tò | trt. Lẽo-đẽo, theo luôn sau lưng: Người ta đi đâu cũng theo tò-tò. |
| tò tò | - Loẽ đẽo đi sau: Con tò tò theo mẹ. |
| tò tò | pht. Lẽo đẽo theo sau: đi theo tò tò. |
| tò tò | đt. Lòng thòng, lẽo-đẽo: Mũi chảy tò-tò. Đi theo tò-tò bên đít mẹ. |
| tò tò | Lẽo-đẽo theo sau: Đi theo tò-tò. |
Cho nên , cũng sự thực là trưa thứ năm hằng tuần , mỗi khi xe taxi đỗ xịch trước nhà bạn , bao giờ nó cũng tò tò theo nắm tay một đứa nào đó trong bọn , khi là bạn khi là Kiếng Cận khi là Hạt Tiêu , để có đủ dũng cảm vượt một đoạn đường ngắn ngủn từ lề phải qua lề trái. |
Bảnh Trai biểu lộ sự thinh thích của mình bằng cách tò tò đi theo xách cặp cho nhỏ Tóc Ngắn. |
| Nhất là bên cạnh chị Mắt Nai , lúc nào cũng có tay đội trưởng đội bóng lớp mười hai , nhiều phần chắc là đội trưởng tương lai của đội tuyển trường , tò tò đi theo tích cực làm "thầy dùi. |
Ðối với Tóc Ngắn , chuyện thằng Bảnh Trai đi tò tò theo nó là chuyện bình thường. |
* Từ tham khảo:
- tò vò nuôi nhện
- tỏ
- tỏ bày
- tỏ lộ
- tỏ nỗi đục trong
- tỏ ra