| tò vò | dt. (động): Loại côn-trùng giống con ong, hay xây tổ bằng đất trong nhà người: Tò-vò mày nuôi con nhện, Ngày sau nó lớn nó quện nhau đi CD. // tt. Tên thứ cửa phần trên cong hình vòng-nguyệt: Cửa tò-vò. |
| tò vò | - Loài sâu bọ hình tựa con ong, lưng nhỏ, hay làm tổ bằng đất. |
| tò vò | dt. 1. Loài ong nhỏ có cuộng bụng dài, làm tổ bằng đất nhão bám trên vách hay mái nhà, thường bắt nhện và các sâu bọ khác làm thức ăn dự trữ cho con: tò vò nuôi nhện (tng.). 2. Hình vòng cung, giống như hình tổ tò vò: cửa tò vò o cổng tò vò. |
| tò vò | dt Loài sâu bọ giống ong, lưng rất nhỏ, hay làm tổ bằng đất nhão, thường bắt nhện để vào đó làm thức ăn cho con: Tò vò mà nuôi con nhện, Ngày sau nó lớn nó quện nhau đi (cd). |
| tò vò | tt Nói thứ cửa xây gạch phía trên cong vòng cung, thường ở lối ra vào trong các chùa: Từ chỗ thờ Phật, qua cửa tò vò xuống nơi nhà sư ở. |
| tò vò | dt. Loại ong hay làm tổ bằng đất: Kiến leo cột sắt sao mòn. Tò vò xây tổ sao tròn mà xây (C.d). || Cửa tò-vò, cửa xây hình cong cong lên như cửa tổ con tò-vò. |
| tò vò | I. Loài côn-trùng hình như con ong, hay làm tổ bằng đất: Tò-vò bắt nhện. Văn-liệu: Tò-vò mà nuôi con nhện. Ngày sau nó lớn nó quyến nhau đi (C-d). Kiến leo cột sắt bao mòn. Tò-vò xây tổ bao tròn mà xây (C-d). II. Nói về cách kiến-trúc hình bán-nguyệt như cái cửa tổ con tò-vò: Cửa tò-vò. |
| " Khi đến đầu hiên bên kia , Ngọc trông lên chùa trên , nhác thấy ở chỗ khe cửa tò vò có một vật đen đen vừa đi vụt quạ Liền lần tới , se sẽ ẩy cửa bước vào. |
| Các đèn điện chiếu ánh lờ mờ lên những cây bàng trồng hai bên vệ đường cành lá giao nhau như cái cổng tò vò cao vót. |
| Một cửa tò vò sát trần , bên ngoài hình như có một cành cây phủ , nên khi gió lên , ánh sáng mờ bên ngoài thấp thoáng. |
| Mặt trời có lẽ đã lên cao ngoài kia , nên ánh sáng chiếu từ của tò vò , gần trần ngục tràn ngập căn phòng hẹp. |
| Như một giấc mơ , khi qua ô cửa tò vò của vòm cây , lập tức hiện ra một bãi cát chạy khá xa. |
| Tui xin con nuôi. Mấy bà bạn bàn ra bàn vô , nói chuyện tò vò nuôi con nhện , chuyện con quạ nuôi tu hú nhằm lung lạc dì , nhưng dì Diệu vẫn khăng khăng chắc lòng chắc dạ , làm như dì đã thấy ràng ràng một tương lai chắc chắn rồi vậy |
* Từ tham khảo:
- tỏ
- tỏ bày
- tỏ lộ
- tỏ nỗi đục trong
- tỏ ra
- tỏ rạng