| tỏ ra | đt. Nói rõ ra: Nhờ nó tỏ ra mình mới hiểu câu chuyện. // Ra vẻ, cố làm cho người ta hiểu mình: Tỏ ra ta đây lắm! Tỏ ra người sành đời. |
| tỏ ra | - đgt. Cho thấy rõ ra: Càng thi đấu, đội bạn càng tỏ ra có ưu thế vượt trội. |
| tỏ ra | đgt. Cho thấy rõ ra: Càng thi đấu đôi bạn càng tỏ ra có ưu thế vượt trội. |
| tỏ ra | đgt Cho thấy rõ là: Địch càng hung ác càng tỏ ra lo sợ. |
Cái hình người trước còn vẫy tay thong thả , sau vẫy thật nhanh như người tỏ ra ý thất vọng vì bảo chúng tôi không nghe. |
| Đến tức đã mắc mưu Thu và ngầm tỏ ra cho Thu biết rằng hôm đó rõ ràng mình nghe thấy mà làm như không nghe thấy chỉ vì mình đã yêu. |
| Thu có thể không nhớ đến , nhưng nếu Thu nhớ đến lại tỏ ra cho chàng tức là Thu để ý đến chàng ngay từ khi gặp trên xe điện và tức là Thu có thiện cảm với chàng. |
Trương rủ Mỹ và Hợp đi xem qua nhà nhưng ý chàng chỉ cốt gặp mặt Thu , chàng tò mò muốn biết cái đời thân mật của Thu ở trong gia đình , Thu có nói nàng đã sống hơn mười năm ở đây và tỏ ra yêu mến chốn này lắm. |
Chàng chỉ biết nhiều câu nói , nhiều cử chỉ của Thu đã tỏ ra nàng có trí thông minh , biết rộng và có thể hiểu được những ý nhị phức tạp. |
| Chàng nghĩ đến vẻ ngạc nhiên của tụi Vĩnh , Trực , Đắc... chàng sẽ báo thù cho họ biết tay , báo thù bằng cách tỏ ra là mình hào phóng chứ không bần tiện như họ. |
* Từ tham khảo:
- tỏ rõ
- tỏ trăng mười bốn được tằm, tỏ trăng hôm rằm thì được mùa chiêm
- tỏ tường
- tỏ vẻ
- tó
- tó