| tỏ vẻ | đt. Ra vẻ, không nói nhưng cố tỏ cho người ta hiểu ý mình bằng vẻ mặt: Tỏ vẻ không bằng lòng; tỏ vẻ sung-sướng. |
| tỏ vẻ | - đg. Biểu hiện ra bề ngoài một thái độ hay một trạng thái tình cảm nào đó cho người khác thấy rõ. Gật đầu tỏ vẻ bằng lòng. Tỏ vẻ hăng hái. |
| tỏ vẻ | đgt. Bộc lộ thái độ, tình cảm nào cho người khác biết: tỏ vẻ đàn anh o tỏ vẻ biết điều o tỏ vẻ hăng hái. |
| tỏ vẻ | đgt Biểu hiện ra bề ngoài: Bị hỏi dồn, nó tỏ vẻ lo lắng. |
Rồi bằng một giọng buồn buồn như nói một mình : Khốn nạn ! Con tôi ! Nắng thế này ! Trác thấy mẹ ngọt ngào , tỏ vẻ thương mình , trong lòng lâng lâng vui sướng. |
| Lúc thấy mợ nói nhà nhiều việc và nhiều trẻ , muốn lấy vợ hai cho cậu , cậu cũng để mặc vợ thu xếp , không từ chối , nhưng cũng không ttỏ vẻham muốn. |
| Cứ kể ra thì khi đi làm lẽ bao giờ được ngày , được giờ là khăn gói lủi thủi một mình mà về ấy chứ ! Thấy vợ nặng lời , cậu phán lại đành khăn áo đi làm , không hề ttỏ vẻbực tức khó chịu. |
| Sáng sớm nay , lúc " thầy " vào , tôi bảo " thầy " lấy áo khác mặc , chứ tôi nói gì , ton hót gì ! Mợ phán nghe Trác nói , lúc thì bĩu môi , lúc thì lườm nguýt ttỏ vẻkhông tin. |
Khải lâu ngày mới được gặp em nên ttỏ vẻvui mừng , hỏi han em về chuyện nhà chồng. |
| Mợ phán thấy mẹ khen Trác đẹp , tỏ vẻ hơi khó chịu , buồn bực. |
* Từ tham khảo:
- tó
- tó
- tó ré
- tó mọ
- toa
- toa