| toa | dt. Giấy kê từng món: Biên-toa, ra toa. |
| toa | dt. Thùng đựng thóc rộng miệng hẹp đáy trong cái máy quạt thóc. |
| toa | dt. Chỗ có ống khói bếp để khói bốc lên. |
| toa | dt. C/g. Goòn, mình xe lửa (hoả), ch(...) chở hành-khách hay hàng-hoá (wagon). |
| toa | đdt. Mi, mầy, tiếng gọi ngay người trang lứa hoặc nhỏ tuổi hơn, cách thân-mật (toi). |
| toa | đt. Mưu-lớp, làm mưu làm lớp, xúi giục: Điêu-toa. |
| toa | - (đph) d. 1. Giấy kê các vị thuốc và cách dùng: Thầy thuốc biên toa. 2. Giấy biên các bàng hóa và giá tiền. - d. Thứ xe mắc vào đầu máy xe lửa hay xe điện để chở hành khách hoặc chở hàng. - d. Bộ phận hình phễu ở xe quạt thóc để đổ thóc cho rơi xuống mà quạt. - d. Bộ phận hình phễu úp mé bên trên bếp để dẫn khói vào ống khói. |
| toa | dt. Phương tiện để chuyên chở hành khách, hàng hoá, chạy trên đường ray, do đầu máy xe lửa hay xe điện kéo: toa xe lửa o toa xe điện. |
| toa | dt. Bộ phận hình phễu để dẫn chất khí hay hạt rời đến vị trí nào, trong một số dụng cụ như ống khói nhà bếp hoặc quạt thóc. |
| toa | dt. Đơn, giấy kê từng món: toa thuốc o kê toa hàng. |
| toa | (toi) đt. Cách gọi thân mật hay suồng sã người đối thoại với mình. |
| toa | Xúi bẩy người khác: toa rập o toa tụng o điêu toa. |
| toa | dt Đơn thuốc thầy lang kê cho: Cụ lang đã bắt mạch kê toa. |
| toa | dt Thứ xe mắc vào đầu máy xe lửa hay xe điện để chở hành khách hay chở hàng: Ngày gần tết, các toa xe lửa chở đầy người. |
| toa | dt 1. Bộ phận hình phễu úp trên bếp để dẫn khói vào ống khói: Bây giờ gia đình dùng bếp điện nên không cần đến toa 2. Bộ phận hình phễu ở quạt hòm để đổ thóc vào mà quạt: Thay cái toa gỗ bằng toa sắt tây. |
| toa | dt (Pháp: toi) Đại từ ngôi thứ nhì số ít mà có người dùng thân mật để nói với bạn (thtục): Hôm ấy toa đi vắng nên không đến họp được. |
| toa | dt. Giấy kê các vị thuốc hay các thứ hàng: Đợi thầy cho toa. Biên vào toa. || Toa mua hàng. Toa hàng. Toa thuốc. |
| toa | dt. Gian xe ở đoàn xe lửa, thường để chở hành-khách hay hàng hoá: Toa hạng nhất. || Toa chở hàng. Toa hành-khách. |
| toa | (khd) Xúi giục kiện tụng: Điêu-toa. |
| toa | Giấy kê các vị thuốc hay biên các thứ hàng: In toa thuốc. Kê toa hàng. |
| toa | 1. Đồ dùng hình như cái thùng, miệng rộng đáy hẹp ở máy quát thóc để thóc chảy xuống. 2. Chỗ có ống khói bếp để khói bốc lên. |
| toa | Thứ xe ở trong đoàn xe lửa để chở khách hay chở hàng: Ngồi toa hạng nhất. Chở mấy toa thóc. |
| toa | Xui bẩy kiện-cáo: Điêu toa. |
| Trong toa hạng nhì , riêng tôi ngồi đối diện với Trạch một người bạn cũ , tình cờ gặp vì đi cùng trong một chuyến xe. |
| Mười năm trước , bạn tôi còn là một người cầm lái xe lửa , cũng hàn vi như tôi ; bây giờ gặp lại nhau trong toa hạng nhì , hai người cùng ngạc nhiên và cùng mừng cho nhau. |
| Tôi thò đầu ra cửa nhìn thẳng trước mặt , nhưng đêm ấy , sương mù đầy trời , không nhìn rõ gì cả , chỉ một màu trắng xoá dưới ánh hai cái đèn ở đầu toa. |
| Tôi gọi người " ét " lại cửa toa , bảo ông ta nhìn rồi hỏi : Bác có thấy gì không ? Vừa nói xong , hình người vụt biến mất. |
| Các toa rùng một cái , bánh xe kêu rít lên trong đêm thanh vắng , xe chạy từ từ một quãng rồi đỗ hẳn. |
| Tôi đi trở lại và thoáng thấy con gì bám ở cái đèn để ở đầu toa , nhìn kỹ thì ra một con bướm thật to , vướng vào đèn đương đập cánh để tìm đường thoát. |
* Từ tham khảo:
- toa rập
- toa tụng
- tòa
- tòa
- tòa
- tòa án