| tòa án | - toà án dt. Cơ quan nhà nước chuyên việc xét xử các vụ án: toà án dân sự toà án quân sự toà án tối cao. |
| tòa án | dt. Cơ quan nhà nước chuyên việc xét xử các vụ án: tòa án dân sự o tòa án quân sự o tòa án tối cao. |
| Anh ta , từ đấy , hồi hộp mong đợi từng ngày cái kết quả của vụ kiện trên tòa án. |
Ở tòa án ra , Năm Sài Gòn báo tin cho Bính chắc chắn Năm được tha bổng nhưng Năm còn phải về đề lao lấy quần áo ký kho và bóc số tù. |
| Thường tòa án hay kết án đi đày không thời hạn những kẻ cắp nhiều lần can án. |
Bính bồn chồn , đắn đo hỏi chồng : Liệu nó có việc gì không ? Hắn ta cười nhiều hơn , đắc ý lắm : Mình ạ , thế nào thằng ấy cũng bị giao trả tòa án Hải Phòng rồi lại bị đi đày thôi. |
Tôi bước ra khỏi tòa án nước mắt lưng tròng. |
| 000 VND/tháng) dù tòa án Tối cao Nepal đã lệnh cho Chính phủ nước này phải đảm bảo đời sống và giáo dục cơ bản cho các cựu Kumari. |
* Từ tham khảo:
- tòa án phúc thẩm
- tòa án sơ thẩm
- tòa án thương mại
- tòa án thượng thẩm
- tòa án tối cao
- tòa báo