| tòa báo | - Nơi đặt tòa soạn và ban trị sự của một tờ báo. |
| tòa báo | dt. Nơi đặt tòa soạn cơ quan trị sự của một tờ báo. |
Cũng một buổi chiều mùa đông như hôm nay , tôi ở tòa báo ra về , trong lòng chán nản và buồn bực. |
| Nàng chép cẩn thận những bài thơ đó gửi lên cho tòa báo. |
| Số cầm đầu Việt Tân không dám kiện PBS & Pro Publica nhưng gần như ngay lập tức chúng tập hợp lực lượng kích động phong trào tấn công ttòa báoPBS & Pro Publica và phóng viên Thompson. |
| Ngay trong ttòa báocũng có ý kiến khác nhau. |
| Giới phân tích cũng có thể dùng công nghệ phân tích nội dung , hiện đại hơn so với những công cụ nguồn mở mà các ttòa báođang sử dụng. |
| Theo ông Nguyễn Hòa Bình , trong quá trình tranh tụng tại tòa , khi báo chí nêu có việc HĐXX không cho khai , có vẻ giấu giếm điều gì... , Tòa án tối cao đã ngay lập tức yêu cầu kiểm tra hồ sơ vụ án , kỹ thuật phòng xét xử và yêu cầu Chủ tọa phiên ttòa báocáo ; gặp luật sư để làm rõ. |
* Từ tham khảo:
- tòa giảng
- tòa ngang dãy dọc
- tòa rộng dãy dài
- tòa sen
- tòa sen
- tòa soạn