| tòa soạn | - Nhóm người chuyên biên soạn và sửa chữa bài vở của một tòa báo, một tạp chí. |
| tòa soạn | dt. 1. Ban phụ trách biên tập bài vở của một tờ báo hoặc tạp chí: họp tòa soạn. 2. Nơi làm việc của cơ quan báo chí: họp cộng tác viên tại tòa soạn. |
| Phố Hồ Xuân Hương dài trên 200 mét có 10 biệt thự , tòa soạn báo Tiền Phong hiện nay là biệt thự của Tổng đốc Vũ Ngọc Hoánh , biệt thự góc phố Hồ Xuân Hương Quang Trung là của nhà tư sản dân tộc Đức Minh (tức ông Bùi Đình Thản) , nhà sưu tập tranh nổi tiếng thế kỷ XX. |
| Kruze đã thiết kế khu nhà ở dành cho sĩ quan Pháp trên phố Lý Nam Đế (nay là tòa soạn tạp chí Văn nghệ quân đội) theo phong cách kiến trúc Đông Dương. |
| Bẵng đi đến đầu tháng Năm , do sức ép của Nhật , nhà báo Trịnh My nhận được giấy gọi của tòa gửi đến tòa soạn. |
| tòa soạn cần thông tin. |
| Bên Sìn Hồ , Phương thế nàỏ Cậu ấy cũng vừa báo về tòa soạn. |
| Chạy trốn khỏi những lời cay nghiệt mà bạn đọc liên tục nhắn trên các trang mạng xã hội tỏ thái độ bất bình , thất vọng , miệt thị… Chạy trốn ánh mắt phớt lờ và những lời xì xào trong tòa soạn của đồng nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- tòa thượng thẩm
- tỏa
- tỏa
- tỏa
- tỏa chí
- tỏa chiết