| tỏa | - toả đg. 1 (Từ một điểm) lan truyền ra khắp xung quanh. Hoa cau toả hương thơm ngát. Khói toả ngút trời. Đèn toả sáng. Hơi nóng toả ra khắp phòng. 2 (Từ một điểm) phân tán ra về các phía, các hướng khác nhau. Tan học, các em toả về các ngõ xóm. Tin vui toả đi khắp nơi (b.). 3 (kết hợp hạn chế). Buông trùm xuống trên một diện tích tương đối rộng. Cây đa toả bóng mát xuống đường làng. |
| tỏa | đgt. 1. Lan truyền từ một vật, một chỗ ra khắp chung quanh: Hoa tỏa hương thơm ngát o Đèn tỏa sáng o Hơi nóng tỏa ra khắp phòng. 2. (Đám đông người từ một chỗ) phân tán đi về các ngả, các phía: Đoàn mít tinh tỏa về các ngả, các phố. 3. Buông trùm xuống trên một bề mặt có độ rộng nhất định: Cây đa tỏa bóng mát. |
| tỏa | Bẻ gãy: tỏa chiết. |
| tỏa | Khoá: bế quan tỏa cảng o cương tỏa o giải tỏa o kiềm tỏa o phong tỏa. |
| Sương chiều dần dần tỏa xuống. |
| Ở dưới thung lũng , sương mù lạnh trắng xoá lan ra lẫn với làn khói tỏa ở xung quanh các làng. |
Khói hương lên thẳng rồi tỏa ra mùi thơm ngát đem lại cho hai nàng kỷ niệm những ngày cúng giỗ ở nhà , khi hai chị em còn là những cô gái trong sạch và ngây thơ. |
| họ đi qua một cánh đồng lúa sắp trổ , màu xanh ngát tỏa hương dìu dịu. |
| Cặp mắt Lãng tự nhiên sáng lên khác thường , thứ ánh sáng tỏa chiếu từ những biến chuyển âm u phức tạp của ý nghĩ , của mơ tưởng chứ không bắt nguồn từ thực tại bên ngoài. |
| Mùi khai nồng tỏa khắp phòng. |
* Từ tham khảo:
- tỏa chiết
- tỏa ngoại
- tỏa nhiệt
- tỏa tiết
- tỏa toái
- toá