| tòa | - d. Từ đặt trước những danh từ chỉ nhà cửa lớn: Tòa lâu đài. Ngr. Nhà lớn: Tòa ngang dãy dọc. - d. Nh. Tòa án: Tòa tuyên án; Ra tòa. |
| tòa | I. dt. 1. Từng công trình xây dựng lớn, thường dùng để ở hoặc làm công sở: tòa nhà o tòa lâu đài. 2. Nơi làm việc của một số cơ quan, tổ chức cao cấp: tòa thị chính o tòa thánh. II. tt. Có cách ăn mặc sang trọng: ăn mặc rất tòa. |
| tòa | dt. 1. Tòa án, nói tắt: ra tòa o tòa mở phiên xử công khai. 2. Toàn thể các thành viên có trách nhiệm xét xử trong phiên tòa: tòa tuyên án bị cáo vô tội. |
| tòa | dt. Tòa sen, nói tắt: Bụt ngồi trên tòa, gà nào mổ mắt (tng.). |
| Cách ttòanhà chừng ba mươi thước tây , là hai gian nhà ngói con. |
| Đó là ttòanhà của cậu phán , con rể bà Tuân. |
| Hương thơm từ trên Phật tòa theo gió đưa xuống phảng phất , bao bọc lấy người sư cô , chiều hôm ấy , đem lại cho sư cô những cảm giác mới lạ , gợi trí sư cô nghĩ tới những nỗi ái ân , yêu thương của quãng đời mà sư cô tưởng đã xóa mờ trong trí nhớ. |
| Anh ta , từ đấy , hồi hộp mong đợi từng ngày cái kết quả của vụ kiện trên tòa án. |
Cũng một buổi chiều mùa đông như hôm nay , tôi ở tòa báo ra về , trong lòng chán nản và buồn bực. |
| Kẻ vô gia cư ưa trang điểm thêm cho tòa nhà Tư Thới đẹp đẽ như một lâu đài. |
* Từ tham khảo:
- tòa án nhân dân
- tòa án phúc thẩm
- tòa án sơ thẩm
- tòa án thương mại
- tòa án thượng thẩm
- tòa án tối cao