| tó | dt. Cặp nạn dùng chống đỡ vật gì: Chống tó, tó súng, tó xe. // tt. ốm-o, yếu ớt: ốm tó, ngã xiêu, ngã tó. |
| tó | dt. Cặp nạng dùng để chống đỡ: Chân bị thương đi phải chống tó o lấy tó chống đỡ càng xe bò o tó súng (chân súng). |
| tó | dt. Gùi nhỏ. |
| tó | tt. Xiêu vẹo: đi ngã xiêu ngã tó. |
| tó | Nạng dùng để chống xe, chống súng: Tó xe. Tó súng. |
| tó | Xiêu dẹo: ốm tó. Đi ngã xiêu, ngã tó. |
| Còn quản bút thì trôi về làng tó cho nên cho nên các cụ thường truyền rằng nhờ thế làng Tó tức làng Tả Thanh oai bây giờ mời có lắm người học hành đỗ đạt. |
| Những mái tóc búi tó gọn gàng sau gáy xanh mượt như lá dong. |
| Hạt Kiểm lâm Khu Bảo tồn thiên nhiên (BTTN) Đakrông đã phối hợp với lực lượng Công an , UBND xã Húc Nghì và Ban Quản lý Khu BTTN Đakrông cùng các lực lượng bảo vệ rừng đã tiến hành truy quét tại các Tiểu khu 745A , 746 , 733 , 731 dọc hai bên tuyến quốc lộ từ thôn La Ttó, xã Húc Nghì đến xã A Bung , huyện Đakrông 1 đợt , kết quả đã phát hiện và lập biên bản tạm giữ 13 hộp gỗ , 3 máy tời tự chế , phá hủy 3 lán trại xây dựng trái phép trong rừng đặc dụng. |
| Ngày 7/7 , UBND tỉnh Quảng Trị cho biết , vừa có quyết định chủ trương đầu tư dự án Thuỷ điện La Ttó(thôn La Tó , xã Húc Nghì , huyện Đakrông). |
| (TN &MT ;) Ngày 7/7 , UBND tỉnh Quảng Trị cho biết , vừa có quyết định chủ trương đầu tư dự án Thuỷ điện La Ttó(thôn La Tó , xã Húc Nghì , huyện Đakrông). |
| Dự án được thực hiện tại thôn La Ttó, xã Húc Nghì , huyện Đakrông , tỉnh Quảng Trị. |
* Từ tham khảo:
- tó mọ
- toa
- toa
- toa
- toa
- toa