| tỏ rõ | bt. Rõ-ràng, tường-tất, không úp mở, không che lấp: Chuyện tỏ-rõ như ban ngày; Nói cho tỏ rõ. |
| tỏ rõ | - Làm cho thấy rõ. |
| tỏ rõ | đgt. Làm cho thấy rõ: tỏ rõ thái độ của mình. |
| tỏ rõ | đgt Khiến cho thấy rõ: Anh ấy viết thư để tỏ rõ nhiệt tình của mình. |
| tỏ rõ | Cũng nghĩa như “tỏ-tường”. |
Chàng không dám hỏi về Nhan , nói qua cho bà Thiêm biết vì cớ gì chàng không muốn về nhà ông chú nữa ; chàng vừa đáp chuyện bà Thiêm vừa đưa mắt nhìn xem có dấu hiệu gì tỏ rõ rằng Nhan còn ở nhà không. |
| Trương thấy cả người nàng đều tỏ rõ nỗi vui sướng được trông thấy chàng về. |
| Bức thư sau cùng đã tỏ rõ với Thu rằng chàng cao thượng và nếu đã có bức thư ấy rồi mà chàng còn cứ cố tìm gặp Thu , như thế lại càng tỏ ra rằng chàng đã yêu Thu quá lắm , không thể vì một lẽ gì mà quyết định xa Thu mãi được. |
| Nhưng Minh trái lại , tươi hẳn nét mặt , đảo mắt khắp nơi như mong tìm được đúng chỗ người ‘bác sĩ cứu tinh’ để tỏ rõ lòng biết ơn. |
| Bỗng bà ngửng phắt đầu lên , trên nét mặt tỏ rõ sự quả quyết. |
Lương cũng muốn về ngay , nhưng sợ làm như thế mình sẽ tỏ rõ cái chủ tâm vào Gô đa theo đuổi gái. |
* Từ tham khảo:
- tỏ tường
- tỏ vẻ
- tó
- tó
- tó
- tó ré