| tỏ rạng | tt. Sáng-sủa, rạng-ngời: Chẳng chùi để vậy lu-li, Chùi ra tỏ rạng thua gì thuỷ-tinh CD. |
| tỏ rạng | - Nói nhìn thấy rõ hơn: Dưới đèn tỏ rạng má đào thêm xuân (K). |
| tỏ rạng | tt. Rạng rỡ vẻ vang: tỏ rạng truyền thống hiếu học của họ tộc. |
| tỏ rạng | đgt Thấy rất rõ: Canh khuya bức gấm rủ thao, Dưới đèn tỏ rạng má đào thêm xuân (cd). |
| tỏ rạng | đt. Làm sáng, rực rỡ. |
| tỏ rạng | Rực-rỡ vẻ-vang: Tỏ-rạng gia-môn. |
* Từ tham khảo:
- tỏ trăng mười bốn được tằm, tỏ trăng hôm rằm thì được mùa chiêm
- tỏ tường
- tỏ vẻ
- tó
- tó
- tó