| tò he | dt. Đồ chơi trẻ-con bằng bột nắn rồi hấp chín: Mua cái tò-he cho con chơi. |
| tò he | - Đồ chơi của trẻ em nặn hình loài vật, làm bằng bột tẻ hấp chín và tô màu. |
| tò he | dt. Đồ chơi của trẻ em, hình các con vật, nặn bằng bột hấp chín, có nhuộm màu: Bọn trẻ xúm quanh hàng bán tò he. |
| tò he | dt Đồ chơi của trẻ em nặn hình loài vật làm bằng bột tẻ hấp chín và tô màu: Ngày nay có đồ chơi bằng nhựa, nên hầu như ít trẻ thích chơi tò he. |
| tò he | Đồ chơi của trẻ con, làm bằng bột tẻ hấp chín: Mua cái tò-he cho con chơi. |
| Và trong lúc mẹ bán hàng con có thể xem hát xẩm xem nặn tò he , xem đám Tàu múa võ , bán thuốc. |
Ngã ba ông Tam (ngày xưa được gọi bằng cái tên rất sang là Phố Ông Tam) là thiên đường của những chú tò he. |
| Trên chiếc bàn gỗ được kê sơ sài , những người nặn tò he bày ra la liệt những phần bột đã được nhuộm mầu xanh đỏ. |
| Nghệ nhân nặn tò he thoăn thoắt , chỉ loáng một cái , những con vật ngộ nghĩnh đã nằm ngồi vắt vẻo trên những thanh tre vót tròn. |
| Miên và đám bạn nhìn không chớp mắt vào những chú khỉ lông xám , chú công đuôi xòe... Cả bọn cứ hít hà mãi cái hương vị đặc trưng , đằm thơm nơi cuống lưỡi của những chú tò he. |
Miên mua mấy chú tò he và một cây kem bông mầu sắc rực rỡ. |
* Từ tham khảo:
- tò le tí lỏm
- tò mò
- tò te
- tò te
- tò te
- tò tò