| to tát | tt. (đ): Nh. To lớn: Sự-nghiệp to-tát; việc to-tát. |
| to tát | - To nói chung (dùng với nghĩa trừu tượng) : Có gì to tát đâu mà khoe. |
| to tát | tt. To nói chung: Chuyện chẳng có gì to tát cả. |
| to tát | tt Có tầm quan trọng lớn: Những vấn đề to tát thì không nghĩ đến (HCM). |
| to tát | tt. To. || Công việc to-tát. |
| to tát | Nói chung về cái “to”. |
| Ông bà mang máng thấy con mình xa cách hẳn mình , thành một người ở xã hội khác hẳn cái xã hội Việt Nam bình thường... Ông Hai , bà Hai thuộc về hạng trung lưu , vốn sinh nhai về nghề buôn chiếu , chỉ biết theo những tục lệ của ông cha để lại , không hề để ý đến rằng ở trong xã hội hiện có một sự thay đổi to tát. |
| Xa nữa là dãy núi Tam Đảo màu lam nhạt , đứng sừng sững to tát nguy nga , ngọn núi mù mù lẫn trong ngàn mây xám. |
| Những thôn xóm rải rác dưới chân đồi hay bên bờ con sông trắng cong queo như bị đè nén dưới vẻ to tát của trời đất rộng rãi. |
| Khi biết tin em chết dẫu yêu em hay không yêu em , chắc anh ấy cũng không buồn não , vì anh ấy còn để tâm đến những việc to tát hơn , sá gì đến thân phận nhỏ mọn một người đàn bà như em. |
| Tôi ra coi cho biết , vì việc này là một việc to tát. |
Tình yêu hai người vẫn đã có từ trước nhưng sau cái phút đầu tiên tỏ ra cho nhau biết ấy lại quan trọng đến thế , không có gì cả mà sao Dũng lại như vừa thấy một sự thay đổi to tát trong đời , hình như tấm ái tình của chàng với Loan chỉ mới có thực , bắt đầu từ phút vừa qua. |
* Từ tham khảo:
- to tiếng
- to tướng
- to xù
- tò he
- tò le
- tò le tí lỏm