| to tướng | - t. (kng.). Rất to, hơn hẳn mức bình thường. Quả dưa to tướng. Một dấu hỏi to tướng. |
| to tướng | tt. Rất to, to một cách khác thường: củ khoai to tướng o quả mít to tướng. |
| to tướng | tt To quá mức thường: Bé người mà ăn cái bánh to tướng thế kia à?. |
| Nó tủm tỉm cười một mình thấy đàn kiến xúm xít bên cái mồi to tướng. |
| Cùng lắm , chỉ thấy giống như một đàn rắn to tướng vươn cồ lên định quấn lấy nhau hay cúi đầu sát cỏ định bò xuống nước. |
| Mai ngước mắt nhìn lên cái đồng hồ to tướng , to bằng cái mặt nguyệt chùa làng Mai , thì hai cái kim đen nháy mới trỏ 12 giờ trưa. |
| Anh Hai nói cả buổi chiều đào không xong cái gốc táo nhơn to tướng. |
| Không cần di di lăn tròn đầu bút lên mặt nghiên cho nét chữ thanh nhỏ , ông phê một chữ " liệt " to tướng vào sách của Thìn. |
| Nhưng đất ở đây tốt , chỉ cần lấy cây nhọn xoi lỗ bỏ hạt bắp xuống là vài tháng sau bẻ được những trái bắp to tướng. |
* Từ tham khảo:
- tò he
- tò le
- tò le tí lỏm
- tò mò
- tò te
- tò te