| thường khi | - Có nhiều dịp, nhiều lúc xảy ra : Anh em thường khi giúp đỡ nhau. |
| thường khi | Nhiều lúc, nhiều khi: Thường khi vẫn nghĩ chưa chín mà làm thì hỏng việc. |
| thường khi | trgt Có nhiều lúc: Dạo này ông cụ thường khi đi vắng; Thường khi nhà vắng người. |
| Liên về tới , vui vẻ như thường khi , lại gần hỏi thăm : Mình đã nhận được báo nhật trình chưa ? Hình như ông Hoạt để ở trên bàn ấy mình ạ. |
Tôi có nghĩ ngợi gì đâu ? Chị tin tôi đi , từ nay tôi sẽ đi bán hoa với chị lại như thường khi. |
| Thói thường khi dậu đổ thì bìm leo. |
* * * Thông thường khi người ta gặp tai ương rủi ro , cảm giác đau xót thường không đến ngay , và sau khi đã đến , lại không hoàn toàn là niềm xót xa bất hạnh. |
| Chẳng lẽ chính mình và Phong luôn ao ước được sống như vậy , nhưng ở nhưng giờ phút đó , thì suy nghĩ cá nhân lại trấn áp hết cả hay saỏ Và chẳng lẽ chính Phong lại là người mà mình không tán thành cách sống và suy nghĩ thế? thường khi , do tác động tích cực của văn học và sách báo tuyên truyền , người ta có suy nghĩ và cảm xúc tiến bộ , khá mãnh liệt đằng khác. |
Ăn như vậy , vị của cháo mới bật lên , chớ húp cháo mà lại lổn nhổn hết thứ này thứ nọ , người ta , chỉ chủ tâm nghĩ cách làm cho khỏi nghẹn thì làm sao mà thưởng thức được hết cả cái thơm ngon của nó? Ăn một bát cháo lòng thực ngọt và biết điều hòa các gia vị cho vừa vặn , kể cả cà cuống pha vào mắm tôm hay nước mắm cho thực vừa , người biết ăn ngon thường khi thấy còn sướng hơn là ăn vây , ăn yến. |
* Từ tham khảo:
- thường lệ
- thường ngày
- thường nhật
- thường niên
- thường phạm
- thường phục