| thường lệ | bt. Lệ thường, theo lệ thường: Thường-lệ, giờ nầy thì va tới; việc làm thường lệ. |
| thường lệ | - Theo thói quen, theo một sự qui định: Thường lệ cứ năm giờ rưỡi dậy tập thể dục. |
| thường lệ | dt. Lệ thường, thói quen hoặc quy định đã có từ lâu: Hôm nay bố ngủ muộn hơn thường lệ o Mọi việc vẫn như thường lệ. |
| thường lệ | tt, trgt (H. lệ: lề lối qui định từ trước) Theo sự qui định từ trước: Buổi họp thường lệ hằng tuần; Như thường lệ đã được toàn thể anh em bầu ra, tôi có trách nhiệm trả lời (TRVGiàu). |
| thường lệ | 1. dt. Lệ thường định. 2. trt. Theo thói quen. |
| thường lệ | Lệ có luôn không thay đổi: Thường-lệ sáng dậy phải đi làm việc. |
Vụ hè đến , theo thường lệ ra Sầm Sơn nghỉ mát. |
| Văn vui vẻ hỏi : Chị không có nhà ư ? Chào anh ! Nhà tôi vẫn đi bán hoa như thường lệ kia mà. |
Liên lại đỡ Minh , đưa chàng ra vườn lại ngồi trên chiếc ghế nàng đặt sẵn như thường lệ bên cạnh giàn hoa móng rồng bắt khum tựa hình cái máy củng , chung quanh có cột chống tre. |
Hôm ấy trong khi Liên vắng nhà đi bán hoa như thường lệ , một thiếu phụ hình như đẹp lắm đích thân đến thăm chàng. |
| Sáng hôm đó ông giáo không định kỳ học ôn sau , và cho học trò nghỉ sớm hơn thường lệ. |
| Nghề dạy nghề , cần có thời gian , miễn là... Lữ chợt nhớ điều quan trọng , vội cắt lời anh : Trên trại cho tụi nó ăn lúc nào ? Nhạc không hiểu ý em , hỏi lại : Lúc nào là thế nào ? Em hỏi buổi sáng có cho ăn gì không ? Thì cho ăn bắp hầm trước khi đi làm việc như thường lệ. |
* Từ tham khảo:
- thường nhật
- thường niên
- thường phạm
- thường phục
- thường sơn
- thường sơn rừng