| thường ngày | trt. C/g. Thường-nhựt, hằng ngày, luôn mỗi ngày: Việc làm thường ngày, thường ngày, va đều tới sớm. |
| thường ngày | - t. (hoặc p.). Hằng ngày. Đồ dùng thường ngày. Thường ngày vẫn đi làm đúng giờ. |
| thường ngày | tt. Hằng ngày: đồ dùng thường ngày. |
| thường ngày | trgt Theo thói quen hằng ngày: Thường ngày cứ bốn giờ rưỡi sáng tôi dậy tập thể dục. |
| thường ngày | trt. Hàng ngày, mỗi ngày. |
| Ông cuống lên , mất hết chút bình tĩnh còn lại , lần đầu tiên An thấy cha không giữ được vẻ chững chạc , trầm tĩnh thường ngày. |
| Kiên bớt thảng thốt , có lẽ dần dần lấy lại dáng điệu chậm chạp , gương mặt buồn buồn và hơi lạnh lẽo thường ngày. |
| Trên cái bàn gỗ tạp thường ngày , An bày biện chén bát có vẻ kiểu cách , công phu hơn. |
| thường ngày có một bà cụ trông nhà. |
| An biết không. thường ngày đi kiểm tra quân gác ở mặt sông về , tôi đi ngả kia , ngả tắt qua vườn bà Hội đó An nhớ không |
| Lúc ấy , tết đã hết từ lâu , mọi người đã trở lại với công viêthường ngàyày như cũ , nhưng mùa xuân vẫn còn phơi phới trong long người khách đa cảm nhìn đâu cũng thấy diễm tình bát ngát. |
* Từ tham khảo:
- thường niên
- thường phạm
- thường phục
- thường sơn
- thường sơn rừng
- thường tân