| thường phục | dt. Quần áo thường, không phải đồng-phục hay lễ-phục: Lính kín chỉ mặc thường-phục. |
| thường phục | - Quần áo mặc ngày thường, khác với lễ phục. |
| thường phục | dt. Quần áo thường mặc hàng ngày; phân biệt với lễ phục và quân phục: ăn mặc thường phục o Quân nhân không được mặc thường phục. |
| thường phục | dt (H. phục: ăn mặc) Quần áo mặc không phải là lễ phục, cũng không phải là quân phục: Hôm ấy ông đại tướng mặc thường phục đến thăm phòng triển lãm. |
| thường phục | dt. áo quần thường ngày hay mặc. |
| thường phục | Đồ mặc thường: ở nhà mặc thường-phục. |
| Khi có chế độ quy định sĩ quan được phép mặc thường phục ngoài giờ hành chính và những ngày nghỉ , anh như mọi anh em khác sắm được một bộ ”cánh“ , cũng gọi là ”kẻng“. |
| Tôi cười phá lên bảo : “khốn khổ , cả đời nó có mỗi bộ quần áo thường phục , cứ để nó mặc chứ tư tưởng cái gì. |
| Thấy Nguyễn Du mặc thường phục áo lương khăn lượt , chúng cầm giáo ngáng lại. |
| Cũng vì vậy , hôm nay tôi mặc thường phục đi bộ tới đây thăm cố nhân để chúng ta lại đàm đạo thơ văn với nhau như ngày nào. |
| Tôi tranh thủ chụp ảnh , nhưng phải cảnh giác nhìn trước nhìn sau sợ chú công an mặc thường phục nào phát hiện. |
| Khi có chế độ quy định sĩ quan được phép mặc thường phục ngoài giờ hành chính và những ngày nghỉ , anh như mọi anh em khác sắm được một bộ "cánh" , cũng gọi là "kẻng". |
* Từ tham khảo:
- thường sơn rừng
- thường tân
- thường thức
- thường thường
- thường tình
- thường triều