| thường phạm | dt. Người phạm tội (chưa xử) thường, khác với chánh-trị-phạm: Khám giam thường-phạm; chế-độ thường-phạm. |
| thường phạm | - Người phạm các tội về kinh tế, về sinh hoạt, về dân sự, khác với chính trị phạm. |
| thường phạm | dt. Người bị tù vì các tội như trộm cắp, giết người,... không phải thuộc tội phạm chính trị: trại giam thường phạm. |
| thường phạm | dt (H. phạm: người có tội) Người phạm tội không phải là chính trị phạm: Cổng các nhà tù được mở toang, toàn thể chính trị phạm và một phần thường phạm được giải phóng (Trg-chinh). |
| Phạt tù từ 6 tháng đến 3 năm Luật sư Trần Văn Toàn cho rằng việc phá hoại hàng hóa của người khác tthường phạmvào "Tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản" , theo điều 143 Bộ Luật Hình sự. |
| Theo cụ Tư Xanh , thật ra khu Mả tù không phải là nơi có ngôi mộ tập thể của hơn 400 giáo dân chết cháy năm xưa mà ở đây còn chôn những tù nhân chính trị hay tù tthường phạmdưới thời Pháp và Mỹ bị giam ở nhà tù Biên Hòa. |
* Từ tham khảo:
- thường sơn
- thường sơn rừng
- thường tân
- thường thức
- thường thường
- thường tình