| thường nhật | dt. Ngày thường. // trt. Nh. Thường ngày. |
| thường nhật | - tt. Thường ngày: công việc thường nhật. |
| thường nhật | tt. Thường ngày: công việc thường nhật. |
| thường nhật | trgt (H. nhật: ngày) Ngày nào cũng thế: Những người hàng xóm thường nhật dậy sớm (Ng-hồng). |
| thường nhật | Nht. Thường ngày. |
| thường nhật | Ngày thường: Thường-nhật không hay uống ruợu. |
| Đó là bữa cơm thường nhật của đôi vợ chồng trẻ. |
| Cánh màn điều treo ở trước bàn thờ ông vải đã hạ xuống từ hôm " hoá vàng " và các trò vui ngày tết cũng tạm thời kết thúc để nhường chỗ cho cuộc sống êm đềm thường nhật. |
| Sự lựa chọn đề tài đa dạng , gần gũi đời sống thường nhật cũng làm nên sự sống động của cuốn sách. |
| Sông hôm nay không còn cái vẻ quạnh hiu thường nhật nữa. |
| Ở thời buổi sách xuất bản như một mặt hàng thường nhật này , bán được sách như Ngọc là một niềm ao ước của biết bao nhà văn. |
| Hàng năm , cứ vào thời điểm khởi đầu của một năm mới , có rất nhiều việc để làm , để nhớ , để chiêm nghiệm trong cuộc sống tthường nhật, vốn quá bề bộn của mỗi một chúng ta. |
* Từ tham khảo:
- thường phạm
- thường phục
- thường sơn
- thường sơn rừng
- thường tân
- thường thức