| thường kì | tt. Theo định kì, cứ đều đặn bao nhiều thời gian lại lặp lại một lần: hội nghị thường kì o kiểm tra sức khoẻ thường kì cho cán bộ công nhân viên. |
| thường kì | trgt (H. kì: thời hạn) Sau một thời gian nhất định: Thường kì mời các cán bộ quản lí đến đó rút kinh nghiệm (Tố-hữu). |
| Trong phiên họp báo tthường kìcủa Bộ Ngoại giao Việt Nam ngày 4/10 , trả lời câu hỏi của phóng viên về việc giới thiệu Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng làm Chủ tịch nước , Người phát ngôn Lê Thị Thu Hằng khẳng định , tại Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa 12 , theo quy định và điều lệ của Đảng Cộng sản Việt Nam đã nhất trí giới thiệu Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng để Quốc hội bầu làm Chủ tịch Nước , theo quy định của Hiến pháp , nguyện vọng của cử tri và nhân dân. |
| Trong cuộc họp báo tthường kìcủa Bộ Ngoại giao Việt Nam ngày 20/9 , phóng viên có nêu ra việc tại Kỳ họp lần thứ 11 của Ủy ban chỉ đạo hợp tác song phương Việt Nam Trung Quốc , Ngoại trưởng Vương Nghị có đề xuất , cách tốt nhất để kiểm soát bất đồng trên biển là hợp tác khai thác trên biển. |
| Tại phiên Họp báo Chính phủ tthường kìtháng 7/2018 , Thứ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo Nguyễn Hữu Độ đã trả lời những câu hỏi của phóng viên liên quan đến các vấn đề nổi cộm về gian lận thi cử thời gian vừa qua. |
* Từ tham khảo:
- thường ngày
- thường nhật
- thường niên
- thường phạm
- thường phục
- thường sơn