| thực hiện | đt. Đem một lý thuyết, một lời nói hay hứa ra làm: Thực hiện một chủ-trương. |
| thực hiện | - đgt. 1. Làm cho trở thành cái có thật bằng hoạt động cụ thể: thực hiện chủ trương của cấp trên. 2. Làm theo trình tự, thao tác nhất định: thực hiện phép tính thực hiện ca phẫu thuật phức tạp. |
| thực hiện | đgt. 1. Làm cho trở thành cái có thật bằng hoạt động cụ thể: thực hiện chủ trương của cấp trên. 2. Làm theo trình tự, thao tác nhất định: thực hiện phép tính o thực hiện ca phẫu thuật phức tạp. |
| thực hiện | đgt (H. thực: đầy đủ; hiện: có trước mắt) Làm cho thành sự thật hiển nhiên: Thực hiện khẩu hiệu "Người cày có ruộng" (Trg-chinh); Trong hạn mười năm thực hiện công cuộc đổi mới (PhVKhải). |
| thực hiện | đt. Làm cho thành ra sự thực: Điều dự tính ấy chưa thực hiện. |
| thực hiện | Hiện ra sự thực: Cái nguyện-vọng đã thực- hiện ra. |
Ra đến ngoài phố , nàng như sực tỉnh một giấc mơ và thấy sự thực hiện ra rõ ràng như cảnh vật dưới ánh nắng trước mặt nàng lúc đó. |
| Anh ngày đêm chăm chỉ , tận tâm tận lực để thực hiện mơ ước... Nhưng có ngờ đâu... Ôi !... Quá xúc động , Minh không nói tiếp được nữa , chỉ còn biết gục mặt vào hai bàn tay khóc nức nở. |
Tương lai ấy , nàng cho là vững vàng , chắc chắn , là một sự sắp thực hiện rồi chứ không còn mộng ảo gì nữa. |
| Cho đến khi gặp được Ý đức hầu , ông có tìm cách thực hiện một số suy nghĩ của mình về cách trị nước. |
| Ông bóp trán cố nhớ cả ngày hôm kia ông chỉ bàn với ông biện cách tìm biện pháp huy động sức người vỡ hoang thêm vùng đất phì nhiêu ở xóm Ké , làm thế nào cho công việc có hiệu quả , thực hiện được sự công bằng. |
| Những người xuất sắc trong nhóm này có Mẫm , Đá , Uy vốn đã lên trại từ thời buôn trầu , Tuyết , người Tuy Viễn mới xin qui thuận sau một chuyến cướp muối bất thành , Lộc xuất thân chăn trâu giỏi võ nghệ không chịu đựng được cảnh bất công tìm lên Tây Sơn thực hiện chí lớn. |
* Từ tham khảo:
- thực học
- thực hư
- thực khách
- thực lòng
- thực lợi
- thực lục