| thực hoá | đt. Tạo nhiều của-cải: Người có tài thực-hoá. |
| thực hoá | đgt. Làm cho nhiều thêm của cải. |
| thực hoá | Làm cho ra nhiều của: Người có tài thực-hoá. |
| Vì thế , Hội nghị Văn hoá toàn quốc mở ra chính là để hiện thực hoá Nghị quyết của Đảng , quan tâm tới văn hoá ngang hàng với chính trị và kinh tế. |
| Điều đó chỉ được hiện thực hoá nếu giá trị của con người Việt Nam được hoàn thiện với những phẩm chất tốt đẹp. |
| Dù yêu thích nhiếp ảnh và luôn bị hấp dẫn bởi âm thanh tí tách của chiếc máy chụp hình , nhưng phải mất khoảng thời gian khá lâu , chàng trai Sài thành mới thật sự hiện tthực hoágiấc mơ. |
| Không còn là một phạm trù quá xa vời , giờ đây ai cũng có thể hiện tthực hoáý tưởng của mình cùng chiếc điện thoại này. |
* Từ tham khảo:
- thực hư
- thực khách
- thực lòng
- thực lợi
- thực lục
- thực lực