| thực lực | đt. Sức mạnh, thế-lực có thật: Chánh phủ có thực-lực. |
| thực lực | dt. Sức ăn (nhiều hay ít). |
| thực lực | - Sức có thật: Quân đội có thực lực. |
| thực lực | dt. Sức mạnh thật sự: không có thực lực o phải biết được thực lực của đối phương. |
| thực lực | dt (H. thực: đúng đắn; lực: sức) Sức thực có: Sự đoàn kết cũng là một phần thực lực (HgXHãn). |
| thực lực | dt. 1. Sức có thực chớ không phải chỉ nói bằng lỗ miệng. 2. Sức của mình có, chớ không phải ỷ, nhờ ai: Phải đem thực-lực mà làm việc. |
| thực lực | Sức có thực: Có thực-lực làm việc. |
| Vừa rồi ta đánh thử ra Quảng Nam , tôi biết thực lực của chúng không ra gì. |
| Trước mắt ông , có nhiều biến cố trọng đại dồn dập đến , trong đó thực lực và ý định của quân Bắc Hà thế nào thì ông không dám tin ở khả năng xét đoán của mình. |
| Giết người dã man trong tù Sau gần 3 năm ở đảo , Lâm được thả về đất liền nhưng lúc này băng đảng của Đại Cathay cũng tan rã , Lâm không biết trông cậy vào ai với tthực lựccủa mình Lâm cũng không đủ sức xưng hùng , xưng bá để thu thuế , lấy xâu như trước nữa. |
| Năm 2015 , nhà sản xuất Hầu Hồng Lượng , đạo diễn Khổng Sênh , đạo diễn Lý Tuyết , tác giả kiêm biên kịch Hải Yến , cùng với dàn diễn viên tthực lựcHồ Ca , Lưu Đào , Vương Khải , Cận Đông , đã xây dựng nên một bộ phim truyền hình khuynh đảo màn ảnh nhỏ , đồng thời cũng trở thành thước đo tiêu biểu cho thể loại phim chuyển thể Lang Nha Bảng. |
| Sau hai năm chuẩn bị , Lang Nha Bảng tiếp tục ra mắt phần hai với cái tên Lang Nha Bảng : Trường Lâm nổi gió , tiếp diễn câu chuyện còn dang dở ở phần một , khai thác thêm những câu chuyện mới với sự góp mặt của nam tài tử Huỳnh Hiểu Minh , tiểu sinh đang nổi Lưu Hạo Nhiên , mỹ nhân cổ trang Đồng Lệ Á , Mưu nữ lang Trương Tuệ Văn , diễn viên phái tthực lựcQuách Kinh Phi Lang Nha Bảng 2 có gì? |
| Duy chỉ có Hành khiển Nguyễn Trãi ngày ngày cùng Lê Lợi bàn định cơ mưu , được xem những thư từ bắt được của giặc , nắm rõ nhất về tthực lựcvà toan tính của bọn Vương Thông nên vẫn chủ trương hòa nghị. |
* Từ tham khảo:
- thực nghiệm
- thực nghiệp
- thực phẩm
- thực phẩm ăn nhanh
- thực quan
- thực quản