| thực quan | dt. Kì huyệt vùng ngực-bụng, ở huyệt kiến lí sang ngang mỗi bên 1 thốn, chuyên chữa tiêu hoá kém, viêm dạ dày, viêm ruột. |
Canh đánh diêm châm thuốc lá hút , rồi thỏo mạnh một luồng khói cùng một tiếng thở dài : Liệu có qua được ngày hôm nay không ? Viên quan hộ bĩu môi lắc đầu : Bẫm quan khó lòng , thực quan đoán không sai , khéo lắm thì được đến tối. |
| Chủ tịch nước Trần Đại Quang : Phát triển thiết tthực quanhệ đặc biệt Việt Lào. |
* Từ tham khảo:
- thực quyền
- thực ra
- thực sự
- thực sự cầu thị
- thực tài
- thực tại