| thực sự | dt. Việc có thật: Đó là một thực-sự không chối cãi được. // trt. Ngay tình: Anh tưởng vậy chớ thực-sự, tôi có làm vậy đâu. |
| thực sự | - 1.t. Có thực : Bằng chứng thực sự. 2. ph. Nh. Thực ra : Thực sự nó rất tích cực. Thực sự cầu thị. Dốc lòng tìm hiểu sự thật. |
| thực sự | Nh. Thật sự. |
| thực sự | tt (H. thực: đúng đắn; sự: việc) Có thực: Bằng chứng thực sự. trgt Một cách thiết thực: Tuyên truyền phải miệng nói tay làm, phải tùy hoàn cảnh mà tổ chức giúp đỡ nhân dân thực sự (HCM). |
| thực sự | bt. Việc có thực; làm thành ra việc có thực chớ không phải chơi. |
| thực sự | Việc có thực: Những việc ấy đều là thực-sự cả, không phải chuyện bịa-đặt. |
| Còn anh ? Nói làm gì nứa Anh đã sa ngã xuống vũng bùn lầy đen tối , nhem nhuốc , anh khỏi rồi , kkhông sợ chết nữa , nhưng bây giò chỉ có cách chết , có một cách huỷ thân đi mới thực sự là biết yêu em , biết tự trọng , biết quý em. |
thực sự ngờ vực đã vẩn vơ trong trí nghĩ ông bác sĩ trẻ tuổi. |
| Vì thực sự , lòng tử tế của bà phán chỉ là một mưu sâu , cay độc , tàn ác bằng mấy mươi những lời mỉa mai , gièm pha , vu khống mà bà thỏ thẻ bên tai chồng. |
| Họ mới thực sự là những người nắm giữ quyền bính , phân chia công điền , lập sổ thuế , định xã binh. |
| Lời qua tiếng lại giữa ông cai tổng , thầy ký , người mẹ , cô gái , thực sự thế nào thì mỗi người kể mỗi cách. |
| Người bị bắt lính đứng đầu đưa hai tay ra ôm chặt lấy Lợi , hoặc để tâng công hoặc thực sự vui mừng vì có thêm một người chia sẻ cảnh ngộ rủi ro. |
* Từ tham khảo:
- thực tài
- thực tại
- thực tại khách quan
- thực tay
- thực tâm
- thực tập