| thực tại | dt. Sự vật hiện có trước mắt: Trông thực-tại cũng hiểu được tương-lai như thế nào. // trt. Hiện đang có: Thực-tại, va có một cửa hàng đồ-sộ. |
| thực tại | - d. Tổng thể nói chung những gì hiện đang tồn tại xung quanh chúng ta. Mải nghĩ, quên hết thực tại. Sống trong mộng ảo, quay lưng lại thực tại. Thực tại của cuộc sống. |
| thực tại | dt. Tất cả những gì có thật đang tồn tại chung quanh ta: không thể quay lưng với thực tại. |
| thực tại | dt (H. thực: đúng đắn; tại: ở đấy) Sự thật ở trước mắt: Chân lí vẫn lấy thực tại làm gốc (ĐgThMai). |
| thực tại | dt. Cái hiện có thực mình trông thấy được, không phải thuộc về lý-tưởng, tưởng-tượng: Nhìn vào thực -tại mà suy-luận. |
| Một làn gió thổi qua... Tiếng lá xào xạc chợt đem Minh trở về với thực tại. |
| Huyền bí thay , mình ạ ! Đến bây giờ anh vẫn còn nhớ mơ màng , cả đời mộng với đời thực tại. |
Thế rồi sao mữa mình ? Đến phiên Minh bỡ ngỡ , ngơ ngác hỏi : Sao là sao , hả mình ? Giấc mộng của mình đó mà ! Minh chép miệng thở dài : Giấc mộng của anh ư ? Nó trái ngược với thực tại một cách đau đớn khôn tả ! Thực tại thì tối tăm như mực , trong khi mộng lại sáng rực rỡ như pha lê. |
| Thấy mình vẫn nằm trên chiếc ghế bành , chàng mới tin là mình đã trở về với thực tại. |
Tiếng quát gọi đầy tớ của bà phán ở phòng khách làm Hồng đứt dòng tư tưởng và nhớ tới thực tại. |
| Cặp mắt Lãng tự nhiên sáng lên khác thường , thứ ánh sáng tỏa chiếu từ những biến chuyển âm u phức tạp của ý nghĩ , của mơ tưởng chứ không bắt nguồn từ thực tại bên ngoài. |
* Từ tham khảo:
- thực tay
- thực tâm
- thực tập
- thực tập sinh
- thực tế
- thực thà