| thực tập | dt. Tập ngay trong công việc làm cho quen, cho dạn: Lớp thực-tập; thực-tập nghề dạy học trong lớp có đông-đủ học-trò theo thời-khắc-biểu của lớp học. |
| thực tập | - đgt. Tập làm trong thực tế để áp dụng điều đã học, nâng cao nghiệp vụ chuyên môn: Sinh viên đi thực tập ở nhà máy Sau đợt thực tập phải nộp tổng kết, báo cáo cho nhà trường. |
| thực tập | đgt. Tập làm trong thực tế để áp dụng điều đã học, nâng cao nghiệp vụ chuyên môn: Sinh viên đi thực tập ở nhà máy o Sau đợt thực tập phải nộp tổng kết, báo cáo cho nhà trường. |
| thực tập | đgt (H. thực: đúng đắn; tập: rèn luyện) Vận dụng tri thức vào trong công tác thực tế để rèn luyện kĩ năng, kĩ xảo: Tổ chức mấy tuần thực tập nghiêm túc cho học sinh (NgXSanh). |
| Đến khi ”yêu Hương“ anh lại hăm hở mang từ nhà mình đến cho cô bi đông nước sôi để nguội , cái ba lô bộ đội cũ để cô đi ”cắm trại“ ở chỗ Sài đóng quân mà chẳng cần biết cô ta có cần những thứ ấy hay không ! Có lần Hương đi thực tập ở một cơ sở cách Hà nội bốn chục cây , chủ nhật nào anh cũng đạp xe đến ”thăm“ ở phía ngoài cổng nhà máy. |
Anh ta mới đi thực tập sinh ở nước ngoài về. |
| 25. Tình nguyện viên hụt ở Pune Để tìm việc , cơ hội thực tập hay cơ hội tình nguyện , Ấn Độ có một trang web rất hiệu quả tên là LetMeKnow |
| Đến khi "yêu Hương" anh lại hăm hở mang từ nhà mình đến cho cô bi đông nước sôi để nguội , cái ba lô bộ đội cũ để cô đi "cắm trại" ở chỗ Sài đóng quân mà chẳng cần biết cô ta có cần những thứ ấy hay không ! Có lần Hương đi thực tập ở một cơ sở cách Hà nội bốn chục cây , chủ nhật nào anh cũng đạp xe đến "thăm" ở phía ngoài cổng nhà máy. |
| Mấy tháng nay bận thực tập , cô ít chạy. |
| Y Ling nhìn thấy Loan cô sinh viên thực tập mà anh đang hướng dẫn ở bậc thềm nhà mình. |
* Từ tham khảo:
- thực tế
- thực thà
- thực thể
- thực thi
- thực thiểu sự phồn S
- thực thu