| thực thu | - Số thu vào thực tế: Thực thu trội hơn dự thu. |
| thực thu | đgt. Đã thu được trong thực tế, phân biệt với dự thu: Mới dự thu thôi, chưa tính được thực thu cụ thể như thế nào. |
| thực thu | dt (H. thực: đúng đắn; thu: lấy vào) Số tiền thực sự đã thu vào: Thực thu còn kém dự thu nhiều. |
| Thu bực mình lắm đấy nếu thực thu vờ không nhìn thấy bức thư. |
Ông giáo không tò mò việc quân , nên hỏi Lợi : Kỳ này ông cả giải quyết số của cải , lương thực thu được thế nào , anh có biết không ? Hay lại rắc rối sinh chuyện như lần trước ? Lợi mắt sáng lên. |
| Mặc dù , cách tính tối ưu nhất , phản ánh đúng bản chất của thuế là thuế trên lãi vốn , lợi nhuận tthực thuđược của người nộp thuế khi giao dịch HĐTL , nhưng cách thức này gặp nhiều khó khăn trong việc xác định giá mua , giá bán và các chi phí liên quan để xác định đúng lợi nhuận thực có của NĐT. |
| Kết quả ấn định thuế và phạt 2.181 tỷ đồng (gấp 1 ,97 lần so với năm 2014) , đã tthực thuvào NSNN 2.160 tỷ đồng (gấp 1 ,95 lần so với năm 2014) , đạt 135% so với chỉ tiêu do Tổng cục giao từ đầu năm (1.600 tỷ đồng) và đạt 117% chỉ tiêu được Tổng cục Hải quan giao bổ sung trong tháng 11/2015 (1.850 tỷ đồng). |
| Theo quy định của Luật BHYT và các văn bản hướng dẫn thực hiện , quỹ BHYT là quỹ ngắn hạn , nguồn kinh phí KCB BHYT được sử dụng trong năm bằng 90% số tthực thuquỹ BHYT ; nguồn dự phòng được sử dụng trong năm cũng sẽ được cấp bổ sung trong trường hợp số chi lớn hơn số thu vì các nguyên nhân khách quan đã được thẩm định. |
| Tổng kết ở 24 xã , ông Trung cho biết : Năng suất tthực thucủa giống lúa lai PHB 71 trên toàn vùng đạt 70 74 tạ/ha , cao hơn các giống lúa lai khác ở trong vùng đối chứng. |
* Từ tham khảo:
- thực thương
- thực tiễn
- thực tình
- thực tình mà nói
- thực trạng
- thực túc binh cường