| thực tình | dt. Tình hình có thật, việc có thật: Đem thực-tình ra mà mổ xẻ. // trt. Ngay tình, thành thật: Em có thương anh thì nói thực-tình, Đừng để anh lên xuống một mình bơ-vơ (CD). |
| thực tình | - Nh. Thực ra. |
| thực tình | I. tt. Thành thật, chân thành, không giả dối: quý mến thực tình o Thực tình cậu ấy muốn làm việc gì đó để giúp bạn. II. pht. Đúng ra, thực ra: Thực tình tôi không muốn như vậy. |
| thực tình | dt (H. thực: đúng đắn; tình: tình hình; tình cảm) 1. Tình hình có thật: Tiểu thư hỏi lại Thúc-sinh, Cậy chàng tra lấy thực tình cho nao (K) 2. Tình cảm chân thật: Tôi lấy thực tình mà khuyên anh. trgt Thực ra: Thực tình tôi không hiểu gì về việc ấy. |
| thực tình | tt. Không có kiểu-cách, thành thật. |
| thực tình | Tình thực: Bày tỏ thực-tình. |
| Nhưng thực tình lúc đó chàng cũng ngầm mong ở Nhan một thứ gì khác. |
Trương hối hận đã vội giục Nhan về ngay không kịp dò ý xem Nhan có thực tình bằng lòng không. |
Nếu Nhan thực tình bằng lòng ? Nghĩ vậy , chàng hơi tiếc rằng đã ngừng lại một cái hôn suông , chàng tự mắng mình lần nào cũng vậy , cứ bị những cái trách móc vô lý của lương tâm ngăn cản. |
| Ngay lúc đó , thực tình chàng còn mệt mỏi chán sống hơn cả thân thể chàng. |
Mùi lơ đãng trả lời vì nàng còn bận về một ý nghĩ mới hiện đến khi nhận thấy Trương thực tình tử tế với mình. |
thực tình chàng có yêu Nhan không , chàng cũng hiểu rõ , có một điều là bốn tháng ở trong tù , không một lần nào chàng nghĩ đến Nhan cả. |
* Từ tham khảo:
- thực trạng
- thực túc binh cường
- thực từ
- thực vật
- thực vật
- thực vật bậc cao