| thực từ | - Từ thuộc các loại động từ, danh từ, tính từ : "Quyển sách", "đi", "đẹp" là những thực từ. |
| thực từ | dt. Từ có ý nghĩa từ vựng độc lập và có khả năng làm thành phần câu (như danh từ, động từ, tính từ); phân biệt với hư từ. |
| Ở đó đất khá phẳng , việc định cư đã có nề nếp , hướng xâm thực từ phía nam Tuy Viễn dọc theo đường sông hay đường bộ đều tự nhiên. |
| Nhưng bao trùm lên hết , bất cứ cái gì cũng có một tâm hồn , cái gì cũng tiềm tàng một kỳ bí thiêng liêng làm cho bất cứ ai cũng cảm thấy lòng dịu hiền đi , như sợ một cái gì từ bi lắm , như muốn trút bỏ hết sự đời , như muốn sống cách gì cthực từừ ái , thực nhân đức , thực vị tha để chuộc lại những tội lỗi mình đã phạm. |
| Sau một buổi trò chuyện , nói như bây giờ là đầy ắp thông tin , và được lăn ra mà cười , một anh nào đó hình như là Nguyễn Minh Châu đã nói đùa : Ngày nào cũng gặp nhau mà vẫn cứ mê nhau như thường ! Trong những buổi trò chuyện đầy hào hứng và mỗi người có dịp thể hiện một tính cách ấy , thú thực từ sự tò mò của một dân ngoại đạo mới nhập nghề , có một người mà tôi hằng mong mỏi được nghe , người đó là Nguyễn Khải. |
| Gotadi cho phép hiển thị giá và đặt vé thời gian tthực từba hãng hàng không trong nước. |
| Vì thế , Hội đồng tư vấn du lịch kiến nghị Thủ tướng Chính phủ xem xét kéo dài thời gian của chính sách miễn thị tthực từ1 lên 5 năm , tăng số ngày lưu trú từ 15 lên 30 ngày và khách du lịch có thể trở lại trong vòng 30 ngày nếu thể hiện việc có chuyến bay khứ hồi. |
| Và tại Việt Nam , cũng sẽ có hàng triệu trẻ em được hưởng những lợi ích thiết tthực từnhững hộp sữa tươi tiệt trùng đóng trong bao bì giấy như thế , mỗi ngày Tất Nhiên. |
* Từ tham khảo:
- thực vật
- thực vật bậc cao
- thực vật bậc thấp
- thực vật biểu sinh
- thực vật cải tạo đất
- thực vật chỉ định