| thực thụ | tt. Thiệt-thọ, luôn, chánh-thức, không phải tạm: Thơ-ký thực-thụ, vợ chồng thực-thụ. |
| thực thụ | - Có một chức vụ đã được chính thức hóa (cũ): Tham tá thực thụ. |
| thực thụ | tt. Thật sự với đầy đủ tư cách, không phải chỉ trên danh nghĩa: một nhà khoa học thực thụ o một công nhân thực thụ. |
| thực thụ | tt (H. thực: đúng đắn; thụ: nhận lấy) 1. Nói một chức vụ đã được công nhận là chính thức sau một thời gian thực tập: Ông ấy đã được phong giáo sư thực thụ 2. Hẳn hoi: Thế là thành thương binh thực thụ (NgĐThi). |
| thực thụ | tt. Đã được nhận vào ngạch (nói các công-chức). || Cho thực-thụ. |
| Giấc ngủ cứ chập chờn trong tiếng bánh ôtô chuyển rung động phố chở thanh niên ra mặt trận , trong những lời hát sôi nổi bằng giọng trầm hùng của những anh sinh viên , học anh cỡ lớn “xếp bút nghiên lên đường tranh đấu , xếp bút nghiên coi thường công danh... " Có khi tôi chiêm bao thấy mình đã lớn mặc áo sơ mi trắng lồng vào quần sóc đen , đầu đội nón bàng rộng vành , bên lưng đeo dao găm , tay cầm tầm vông đứng gác trước trụ sở Uy ban nhân dân như một anh thanh niên Tiền phong thực thụ. |
| Nhưng "cu" là ông chủ , là người đàn ông thực thụ chứ đâu phải là thằng Đức mới sinh bị treo lên cây , mà thị được phép sờ nắn vào cái chỗ đấy. |
| Người đàn ông thực thụ thì thị chỉ biết mỗi có bố cu nhà thị. |
| Các anh có thể tưởng tượng được không , khi nói trước công chúng , đấy là một nhà thuyết giáo thực thụ. |
| Khối người trong họ , trong đó có những cây bút rất có năng khiếu , đã như giống cây , ngày một cằn cỗi , vì thiếu kiến thức và không bao giờ vươn lên để trở thành một trí thức thực thụ. |
| Mà nếu anh chàng rể chưa thực thụ ấy có vin vào cớ tân tiết để bỏ Mịch thì , thôi , ông cùng đành ở với Trời. |
* Từ tham khảo:
- thực tiễn
- thực tình
- thực tình mà nói
- thực trạng
- thực túc binh cường
- thực từ