| thực tiễn | đt. Bước chân lên sự thật. // Nh. Thực-hành: Học xong, phải thực-tiễn ngay. // bt. Nh. Thực-tế: Giá trị thực-tiễn, nhắm ngay thực-tiễn. |
| thực tiễn | - d. 1. Hành động có kế hoạch nhằm biến đổi hoàn cảnh tự nhiên để thỏa mãn những nhu cầu của con người: Lý luận đi đôi với thực tiễn. 2. Tình hình thực có: Thực tiễn của cách mạng Việt Nam. |
| thực tiễn | I. dt. Hoạt động thực tế của con người: ứng dụng lí thuyết vào trong thực tiễn. II. tt. Có sự gắn bó, liên hệ sát sao với thực tiễn: một con người thực tiễn o óc thực tiễn. |
| thực tiễn | dt (H. thực: đúng đắn; tiễn: giẫm chân lên) 1. Tình hình hiện có thật sự ở trước mắt: Phải xuất phát từ thực tiễn (PhVĐồng) 2. Công việc đương tiến hành thực sự: Thực tiễn không có lí luận hướng dẫn thì thành thực tiễn mù quáng (HCM). |
| thực tiễn | tt. Nht. Thực hành, thực dụng. |
| thực tiễn | Dẫm lên sự thực. Nghĩa bóng: Làm thực: Học điều gì phải thực-tiễn điều ấy. |
| Ông lo âu cho ông , sợ không đủ ý chí cưỡng nổi khối sức mạnh kết hợp nào lòng tự tín , sự hợp lý , óc thực tiễn và hiếu thắng. |
| An có cái óc thực tiễn nhạy bén của người nội trợ , lần theo vách ẩm tìm xuống chỗ đặt bếp. |
| Riêng cái quan niệm về tết đó đã cao thượng lắm rồi , nó khác hẳn đạo Phật , đạo Lão , nó không tách ra khỏi cuộc sống mà lại đi vào cuộc sống , dựa vào cuộc sống mà vươn lên , nthực tiễn^~n và tiến bộ , anh ơi , mình chỉ thông cảm sơ sơ cũng đã thấy khoẻ rồi. |
Một ngày cuối tháng 5 1972 , Hà Tĩnh Anh lính binh nhì" Có thể coi những trang nhật ký "Chuyện đời" là một cuộc trải nghiệm thực tiễn vô cùng gian khổ , nhiều hy sinh , nhưng lại đầy mê say và hấp dẫn của một thanh niên trí thức Hà Nội , trong những năm đầu thập niên 70 của thế kỷ trước. |
| Vậy là cô tụ đưa chân ra mép hào rồi đấy cô bạn nhé ! Nếu bây giờ tôi có cầm tay cô mà kéo tuột sang thì cũng là lẽ tất nhiên… Không nói thêm nửa lời , bằng một động tác thành thạo vốn đã được kinh qua nhiều lần thực tiễn , Thi Hoài nâng bổng thân thể cô gái lên trên hai cánh tay mình. |
| Nói khác đi , dù có giải pháp song việc "cài đặt" chúng vào thực tiễn để thay đổi diện mạo kinh tế nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long vẫn còn một khoảng cách xa vời. |
* Từ tham khảo:
- thực tình mà nói
- thực trạng
- thực túc binh cường
- thực từ
- thực vật
- thực vật