| thực thương | dt. Kì huyệt vùng ngực-bụng, ở huyệt trung quản sang ngang mỗi bên 3 thốn, chuyên chữa đau dạ dày, sa dạ dày, loét tá tràng. |
Sự thực , Yêm chỉ khuyên mẹ nên ăn ở tử tế với Hồng , nên thành thực thương yêu Hồng như con đẻ , thì Hồng sẽ thương yêu kính mến lại mình như mẹ ngay. |
| Chúng nhất thời đi theo bọn giặc , nghe nói bị giết , trẫm thực thương xót trong lòng , sao lại nỡ để chúng như vậỷ Vả lại , bọn gây tội ác chỉ có mấy đứa thôi , còn trăm họ nơi bãi biển , hang núi , bị chúng cưỡng bức , uy hiếp , hoặc giúp chúng lương thực , hoặc bị chúng đem theo làm giặc ở các nơi , đều là bắt đắc dĩ , bị chúng làm cho lầm lỡ chứ không phải là do bản tâm. |
| 2 mắt chạm nhau , thú tthực thươngkhi này rất đẹp mắt đen nháy , môi đỏ da trắng khiến Minh không kìm lòng được. |
* Từ tham khảo:
- thực tình
- thực tình mà nói
- thực trạng
- thực túc binh cường
- thực từ
- thực vật