| thực tập sinh | dt. Người được cử đến các trường đại học, các cơ quan nghiên cứu để làm việc, trau dồi thêm về chuyên môn, nghiệp vụ: gửi nhiều nghiên cứu sinh thực tập sinh ra nước ngoài. |
| thực tập sinh | dt (H. sinh: học trò) Người đến một cơ sở sản xuất để học tập kinh nghiệm và rèn luyện kĩ năng: Những thực tập sinh của trường Đại học sư phạm đến thực tập ở một trường phổ thông. |
Anh ta mới đi thực tập sinh ở nước ngoài về. |
| Bên cạnh đó , trong danh sách những ngôi sao gắn liền với bê bối tình dục không thể không nhắc tới một loạt các sao nam sau : Park Shi Ho bị cáo buộc cưỡng dâm vào năm 2013 bởi một tthực tập sinh. |
| Vụ việc đi vào hồi kết khi tthực tập sinhnọ rút đơn kiện. |
| 11 nàng tthực tập sinhngày ấy giờ ra saỏ |
| Kang Mina và Kim Sejeong Gugudan MV A Girl Like Me Choi Yoo Jung và Kim Doyeon đang rất sẵn sàng debut dưới cái tên i Teen Girls cùng các tthực tập sinhkhác của Fantagio. |
| Kim Sohye Nayoung và Kyulkyung vừa debut cùng một số tthực tập sinhkhác của Pledis với girlgroup Pristin được đánh giá là đối thủ của TWICE trong tương lai gần. |
* Từ tham khảo:
- thực thà
- thực thể
- thực thi
- thực thiểu sự phồn S
- thực thu
- thực thụ