| thực thể | dt. Bản chất, nội-dung, cái có thật bên trong. |
| thực thể | - d. Cái có sự tồn tại độc lập. Con người là một thực thể xã hội. |
| thực thể | dt. Cái có tồn tại độc lập: Con người là một thực thể xã hội. |
| thực thể | dt (H. thực: đúng đắn; thể: nguyên chất) Nền tảng không biến đổi của vạn vật và hiện tượng, đối lập với những đặc tính biến đổi của những sự vật riêng rẽ: Văn nghệ của một dân tộc là một thực thể động (ĐgThMai). |
| thực thể | dt. (triết) Cái thực chất cốt yếu cấu tạo, làm ra sự vật trái với hiện tượng là cái bề ngoài xảy ra giữa sự vật. |
Thật vậy , sau khi nói rằng sự làm người là nghiêm chỉnh , rằng chúng ta phải sống đúng sống tốt , như cái phần lương tri trong chúng ta vẫn yêu cầu , cuộc đời Nguyễn Tuân như còn muốn nhắn nhủ thêm một điều này nữa : muốn hay không muốn mỗi chúng ta đều là một thực thể đơn nhất , riêng biệt , không giống một ai khác và không ai thay thế nổi. |
| Hay nhất là đêm nay nhàu nát điên cuồng , sớm mai cái thực thể gắn bó ấy nhớ mãi mà vẫn không ra tên cũng được. |
| Bởi lẽ , càng chui sâu vào mổ xẻ sinh học , cái thực thể kia càng hiện diện trước anh như là một giá trị tinh thần bất khả kháng. |
| Cho… Ồ , mà biết đâu lại chẳng gặp gỡ cái thực thể ma quái kia ở đấỷ Nếu gặp… Bước chân anh chậm lại. |
| Nay trẫm suy đi tính lại một mình , duy có Trần Cảnh là người văn chất đủ vẻ , thực thể cách quân tử hiền nhân , uy nghi đường hoàng , có tư chất thánh thần văn võ , dù đến Hán Cao Tổ , Đường Thái Tông cũng không hơn được. |
Các thực thể trong thế giới ta đang sống như dòng sông , ngôi nhà , chiếc ô tô , con người... đều ở dạng vật lý. |
* Từ tham khảo:
- thực thiểu sự phồn S
- thực thu
- thực thụ
- thực thương
- thực tiễn
- thực tình