| thực thà | tt. X. Thật-thà. |
| thực thà | - Cg. Thật thà. Theo sự thực, phản ánh đúng sự thực, không giả dối, sai ngoa: Thực thà tự phê bình. |
| thực thà | tt. Thật thà: con người thực thà o tính nết thực thà. |
| thực thà | tt, trgt Không giả dối, không sai ngoa: Ai cũng quí con người thực thà; Thực thà tự phê bình; Thực thà đóng góp ý kiến với bạn. |
| thực thà | tt. Chân thực, không gian ngoan. Ngr. Ngây thơ, không khôn. |
| thực thà | Chân thực không giả dối: Tính nết thực-thà. |
| Bà Thân là người tthực thà, hiền lành vẫn cứ tưởng đã có điều gì làm bà Tuân phật ý. |
Câu nói tthực thàchất phác của Hương không ngờ đã làm Trác phải thẹn thùng. |
| Nàng tin lời bà Tuân là thực thà ; và trước kia vì mợ phán đánh mắng , nàng đem lòng thù ghét bà , thì nay được bà an ủi , nàng lại như có chút cảm tình với mợ phán. |
| Câu chuyện này , có ai hỏi đến , Trác cũng thực thà theo lời đốc tờ nói lại. |
Mai thực thà , tin lời ông Hàn , buồn rầu đứng dậy toan cáo từ ra về , thì ông giữ lại : Hãy thong thả ngồi chơi uống nước đã. |
Cái tính thực thà , hay kiêng những lời nói rông của ông lão bộc khiến Huy phải bật cười. |
* Từ tham khảo:
- thực thi
- thực thiểu sự phồn S
- thực thu
- thực thụ
- thực thương
- thực tiễn