| thực tế | dt. Tình-hình có thật: Trông vào thực-tế mà bàn chớ đừng đọc lý-thuyết suông. // tt. Thiết thực, có thiệt: óc thực-tế. |
| thực tế | - I.t. 1. Có một cách cụ thể, có quan hệ hoặc giá trị rõ rệ đối với con người : Tiền lương thực tế. 2. Có khả năng chuyển biến mọi mối liên quan với mình thành lợi ích : Tôi là một người thực tế, không hề có những hoài bão viển vông. 3. Được thích ứng đúng vào mục đích, nhằm đúng vào lợi ích gần : Bài học thực tế . II .Cg. Thực Tiễn, ngh. 2. Tình hình hoặc đời sống trước mắt : áp dụng tri thức khoa học vào thực tế Việt Nam. |
| thực tế | I. dt. 1. Toàn bộ nói chung những gì đang tồn tại, đang diễn ra trong tự nhiên và xã hội hoặc phạm vi nào: thực tế của nước ta o thực tế cuộc sống. 2. Trên thực tế, trong thực tế nói tắt: Thực tế mọi việc đều đã giải quyết theo hướng mà các anh vừa nêu. II. tt. Thiết thực, sát với cuộc sống, không cao xa, viển vông: một việc làm rất thực tế o óc thực tế. |
| thực tế | dt (H. thực: đúng đắn; tế: thích đáng) Sự có thực trong cuộc sống: Học phải đi đôi với hành, lí luận phải liên hệ với thực tế (HCM). tt 1. Sát với sự thật: Người có nhiều kinh nghiệm thực tế 2. Không viển vông, không mơ hồ: Đó là một con người thực tiến. |
| thực tế | bt. Cái, về những cái hiện ra trong sự thực, mình thấy và kiểm soát được. Ngr. Không mơ mộng, vẫn vơ, biết nhìn vào sự thực: Đầu óc thực-tế. |
| thực tế | Nói về những cái có hiện ra sự thực: Trọng thực-tế, không chuyên về tư-tưởng. |
Rồi mười hôm sau , khi Minh thấy cái vết đen tròn thì cặp mắt chàng chỉ còn là đôi mắt giả ! Thoạt trông thì giống như mắt người thường , nhưng thực tế không còn trông thấy được bất cứ một vật gì. |
| Nhìn chung quanh vẫn thấy đầy đủ những màu sắc thì anh lại mỉm cười nói mội mình rằng : “Chết chửa , có lẽ là mình chỉ mơ thấy là mình mù thôi chứ thực tế mình có mù đâu !”. |
| Công chúa quả quyết đi tu , mới tới chùa là vui đạo Phật ngay... Truyện thực tế vẫn thế. |
Mà thực tế , chị ạ , chị ấy tốt lắm , không những thương Trọng , mà còn đem lòng thương chung cả những người khốn khổ ở trên đời... Em vẫn ái ngại cho chị ấy là người thông minh , có nhan sắc mà sao lại bị sa vào cái cảnh bùn lầy như vậy. |
| thực tế không phụ họ. |
Dễ gì có một biến cố tình tiết ly kỳ như vậy ở một nơi sơn cùng thủy tận ! Với óc thực tế của một người xây dựng thành công sự nghiệp bằng bàn tay cụt ngón và trí thông minh , ông Tư Thới quyết tổ chức đám cưới cho thật linh đình. |
* Từ tham khảo:
- thực thể
- thực thi
- thực thiểu sự phồn S
- thực thu
- thực thụ
- thực thương