| thực tâm | dt. Lòng thành thật: Quả va có thực-tâm làm nghĩa chớ không phải mua danh. // trt. Thật lòng, cách thành-thật: Làm cách thực-tâm chớ không phải làm lấy có. |
| thực tâm | - Nh. Thực bụng. |
| thực tâm | dt. Thật lòng: luôn luôn thực tâm với mọi người o nhận xét một cách thực tâm. |
| thực tâm | tt, trgt Đúng như lòng mình: Thực tâm giúp bạn. |
| thực tâm | Nht. Thực lòng. |
| Nhưng những gì thuộc tình cảm riêng tư phải được tìm nhiều cách mà hiểu , phải kiên trì nhẫn nại và có khi phải nhẫn nhục gian khổ mới hiểu hết con người , nếu mình muốn hiểu và thực tâm giúp họ. |
| Nhưng những gì thuộc tình cảm riêng tư phải được tìm nhiều cách mà hiểu , phải kiên trì nhẫn nại và có khi phải nhẫn nhục gian khổ mới hiểu hết con người , nếu mình muốn hiểu và thực tâm giúp họ. |
| Nó thực tâm muốn cứu bạn , chỉ vì vụng về mà thành ra hại bạn. |
| Được cái không đến nỗi vất vưởng... Lãm biết ông nói một cáthực tâmâm. |
| Tôi tin rằng nếu tthực tâmtiến hành , chỉ sau 5 năm bộ mặt và vị thế Việt Nam sẽ hoàn toàn thay đổi , sau 10 năm đất nước sẽ thực sự cất cánh bền vững. |
| Tiếp tục tìm hiểu ranh giới giữa xây dựng Đảng tthực tâmvới việc lợi dụng xây dựng Đảng để chống lại chế độ , phóng viên đã gặp gỡ một số chuyên gia , đại diện các hội , đoàn thể để làm rõ sự cần thiết phải có một cơ chế , cách thức tiếp thu phù hợp từ ý kiến của cán bộ , đảng viên và nhân dân. |
* Từ tham khảo:
- thực tập sinh
- thực tế
- thực thà
- thực thể
- thực thi
- thực thiểu sự phồn S