| thực sự cầu thị | Tìm hiểu thực tế một cách chắc chắn, đúng đắn: Lối làm việc thực sự cầu thị, chủ động, táo bạo của anh đã thu hút được tình cảm của toàn đội. |
| thực sự cầu thị | ng (H. cầu: mong mỏi; thị: như thể) Hoàn toàn dựa vào sự thật mà quyết định: Người cán bộ cách mạng phải có thái độ thực sự cầu thị. |
| thực sự cầu thị |
|
| Trong công cuộc cải cách hành chính , xây dựng một Chính phủ kiến tạo , phục vụ , mỗi cán bộ Tài chính luôn tự nêu cao nhận thức về đổi mới , sáng tạo trong tư duy , tổ chức công việc và tthực sự cầu thị, phải tỉnh táo , sâu sắc trong thực hiện sửa đổi lề lối làm việc , biết vượt qua chính mình , để mỗi cán bộ , công chức ngành Tài chính thực sự trở thành công bộc , đầy tớ của nhân dân. |
| Trong bối cảnh đất nước hiện nay , mọi sự cải cách cơ bản chỉ có thể do bộ phận lãnh đạo chủ chốt của Đảng phát động , chỉ đạo thực hiện và phải tthực sự cầu thịlấy tư tưởng Hồ Chí Minh và yêu cầu phát triển của thời đại làm nền tảng. |
| Một tầng lớp doanh nhân tthực sự cầu thị, một Chính phủ thực sự hành động , Chủ tịch Garmex nói. |
| Như vậy , nếu DN tthực sự cầu thị, đây cũng là cách làm hợp lý và hiệu quả nhất cho cả DN lẫn người tiêu dùng. |
| Bộ GTVT cũng yêu cầu Hội đồng thành viên , Ban điều hành Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam nghiêm túc tổ chức kiểm điểm lại , với tinh thần tthực sự cầu thị, nhìn nhận rõ những thiếu sót , khuyết điểm , xác định rõ trách nhiệm của tập thể và từng cá nhân để rút ra bài học sâu sắc Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam liên tiếp có những sai phạm. |
| Chúng ta không thể ngồi yên cầu mưa , hay cầu mong tai qua nạn khỏi mà phải tthực sự cầu thịvà hành động , ngay từ bây giờ. |
* Từ tham khảo:
- thực tại
- thực tại khách quan
- thực tay
- thực tâm
- thực tập
- thực tập sinh