| thực tài | dt. Tài-nghề hẳn hoi, có thật: Một tay thợ có thực tài. |
| thực tài | - Tài năng thực có: Chỉ nói suông không có thực tài. |
| thực tài | dt. Tài năng thật sự: người có thực tài. |
| thực tài | dt (H. thực: đúng đắn; tài: tài năng) Tài năng có thật: Quả là người cán bộ đó có thực tài trong việc thuyết phục nhân dân. |
| thực tài | dt. Có tài thực, chắc chắn. |
| Kẻ dốt nát thì quan cao lộc lớn , người có tthực tàithì ngậm ngùi than thở , đành miễn cưỡng cam chịu hoặc ấm ức trong hoàn cảnh bị lép vế , hoặc tìm cách bỏ đi nơi khác. |
| Ngô Sĩ Liên Phan Phu Tiên Phan Huy Chú Ngô Thì Nhậm Đó là lời của nhà sử học Phan Huy Chú nói về nền giáo dục suy đồi dưới thời Lê Trịnh : "Những người có tthực tài, mười người thi không đậu một. |
| Quang Trung Cảnh Thịnh Gia Long Minh Mạng Dưới thời trị vì của mình , để tìm ra được người tthực tàigiúp nước , vua Quang Trung bỏ hết hạng tú tài 3 quan. |
| Hàng năm tôi kê khai trung tthực tàisản cá nhân với tổ chức , ông Khánh nhấn mạnh. |
| quy định về sử dụng công chức Bộ Tài chính trên cơ sở tthực tài, năng lực thực tế giải quyết công việc và kết quả thực hiện công việc. |
| Còn nhớ bầu Đức từng nói ông thầy Tuấn chỉ được cái nói nhiều , nếu là người tthực tàithì không nói nhiều như vậy , những danh hiệu ông đạt được khi dẫn dắt ở giải trẻ chỉ là ăn may và nhờ các cầu thủ chất lượng từ các lò đào tạo. |
* Từ tham khảo:
- thực tại khách quan
- thực tay
- thực tâm
- thực tập
- thực tập sinh
- thực tế