| thực ra | - Nh. Thật ra. |
| thực ra | Nh. Thật ra. |
| thực ra | trgt Đúng ra là; Đúng ra thì: Tôi chỉ khuyên nó mà thôi, thực ra tôi không ghét nó. |
| Nàng biết rằng mẹ nàng tin là nàng được sung sướng , nhàn hạ lắm , nên nàng cũng chẳng mang sự tthực rabày tỏ. |
Nàng ao ước muốn được nói hết sự tthực rarồi than thở với mẹ một vài lời để được bớt sầu khổ còn hơn phải giấu diếm và dối dá. |
| Cũng như đối với mẹ , Trác không dám mang sự tthực ranói. |
Chuyên thấy cần phải giảng nghĩa thêm : Tôi muốn nói phổi đau có ảnh hưởng đến quả tim... Nhưng thực ra chàng muốn nói là khi ốm lao nặng , thường chết vì quả tim yếu quá. |
thực ra Chuyên nghĩ : Bệnh phổi của Trương không có sự bất ngờ thì trong vòng một năm nữa sẽ làm nguy đến tính mệnh. |
| thực ra không phải vì cô em gái lấy chồng mà Trương về thăm quê nhà. |
* Từ tham khảo:
- thực sự cầu thị
- thực tài
- thực tại
- thực tại khách quan
- thực tay
- thực tâm