| thực phẩm | dt. Đồ ăn, thức ăn: Tiệm bán thực-phẩm. |
| thực phẩm | - d. 1. Thức ăn nói chung. 2. Thức ăn như thịt, cá, trứng, rau... ăn kèm với những thức cơ bản là lương thực (gạo, mì...). |
| thực phẩm | dt. Đồ làm món ăn nói chung; phân biệt với lương thực: Lương thực và thực phẩm đều dồi dào o chế biến thực phẩm. |
| thực phẩm | dt (H. thực: ăn; phẩm: đồ làm ra) Các thứ để nấu thành thức ăn cho người ta: Một hệ thống công nghiệp nhẹ và công nghệ thực phẩm bắt đầu phát triển (Phạm Hùng); Lương thực, thực phẩm có vai trò rất quan trọng (NgVLinh). |
| thực phẩm | dt. Đồ ăn. |
| thực phẩm | Các món đồ ăn: Bữa tiệc có nhiều thực- phẩm. |
| Chị Hai Nhiều vài lần có phận sự đem đồ tiếp tế thay chồng , nín thở bước tới đặt gói thực phẩm ở gốc mít rồi ù té chạy , vẫn còn nghe được tiếng rên nhức buốt của người cậu. |
| Số lượng thực phẩm quá nhiều vì ông biện nhân cớ tiếp tế cho hai anh em , gửi thêm gạo , muối , cá mắm thừa đủ cho gia đình ông giáo chi dùng. |
| Giá thực phẩm lại tăng vọt. |
| Do bản năng làm mẹ mà An mau mắn nghĩ ngay đến những chi tiết vụn vặt nhưng tối cần cho cuộc sống mới : chợ búa hiện giờ họp ở đâu , lúc nào , giá cả thực phẩm ra sao , có thể mượn tạm được những đồ dùng lặt vặt như cái mâm , đôi đũa , ống thổi lửa , cái sóng chén , cái gối mây , dây cột gàu xách nước được không. |
| Chị lo gửi gắm xếp hàng mua hết các ô trong phiếu thực phẩm khi anh và Hiểu nấu ăn riêng. |
| Chiều chiều chồng lai vợ ngồi phía sau bế con , treo ỏ ghi đông hai túi , một quần áo con , một đựng các thứ rau và thực phẩm. |
* Từ tham khảo:
- thực quan
- thực quản
- thực quyền
- thực ra
- thực sự
- thực sự cầu thị