| thực quản | dt. Cuống-họng. |
| thực quản | - ống dẫn thức ăn từ miệng vào dạ dày. |
| thực quản | dt. Ống dẫn thức ăn từ miệng vào dạ dày. |
| thực quản | dt (H. thực: ăn; quản: ống) ống dẫn thức ăn từ miệng vào dạ dày: Anh ấy bị viêm thực quản. |
| thực quản | dt. Cái ống để đưa đồ ăn vào ruột, cuống họng. || Về thực-quản. |
| thực quản | ống ở dưới họng truyền đồ ăn từ mồm xuống dạ-dày. |
| Các bắp thịt thực quản dường như mất liên lạc với ý chí sinh tồn. |
| Bởi vòm họng , tthực quảnvà niêm mạc dạ dày chỉ chịu được độ nóng khoảng 50 60 độ C. Vượt quá ngưỡng này , vòm họng sẽ bị tổn thương , gây nhiệt miệng , nóng dạ dày , ảnh hưởng nghiêm trọng đến hệ tiêu hóa. |
| Việc ăn canh nóng có thể làm tổn thương dạ dày và tthực quảncủa bạn bởi một lẽ 2 cơ quan này chỉ có thể chịu đựng được độ nóng khoảng 60 độ. |
| Nếu vượt qua nhiệt độ này , niêm mạc dạ dày , tthực quảnsẽ bị tổn thương gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến hệ tiêu hóa. |
| Theo các nghiên cứu của Trường Y tế Công cộng Harvard , thuộc Viện Đại học Harvard , Massachusetts Hoa Kỳ , lycopene từ cà chua có khả năng góp phần phòng chống ung thư tuyến tiền liệt , ung thư cổ tử cung , ung thư vú , ung thư dạ dày trực tràng , ung thư họng miệng tthực quản. |
| Đặc biệt các chất bảo quản thực phẩm , các chất nhuộm màu gây ra nhiều bệnh ung thư như : dạ dày , gan , đại tràng , tthực quản. |
* Từ tham khảo:
- thực ra
- thực sự
- thực sự cầu thị
- thực tài
- thực tại
- thực tại khách quan