| thực quyền | dt. Quyền-hành thật sự, không phải có tiếng trơn: Chánh-phủ có thực quyền. |
| thực quyền | - d. Quyền hành có thật, không phải trên danh nghĩa. Nắm thực quyền trong tay. |
| thực quyền | dt. Quyền hành đích thực; không phải trên danh nghĩa: người có thực quyền o nắm thực quyền trong tay. |
| thực quyền | dt (H. thực: đúng đắn; quyền: quyền lực) Quyền lực có trong tay: Về cuối đời Lê, thực quyền ở trong tay chúa Trịnh. |
| thực quyền | dt. Quyền có thực, trái với hư-quyền. || Thực-quyền tố-tụng. |
| Hai người này phục vụ Thượng hoàng khó nhọc lâu ngày , nhưng vì tài không thể dùng được , nên đặc họ vào chức nhàn tản và đều cho bổng lộc tước trật ưu hậu cả mà không trao cho thực quyền. |
| Lúc này , vua Lê chỉ có quyền cai trị tượng trưng , tức chỉ có danh mà không có tthực quyền. |
| Người này trông hào nhoáng bên ngoài nhưng không có tthực quyền, trông sáng sủa hào nhoáng thế thôi chứ không quyết được vấn đề gì. |
| Mu mắt không dội mà phẳng , da mu mắt không mỏng mà dày thì ấy là người có tthực quyền(hình 21). |
| Làm như vậy thì hội đồng trường mới thực sự có tthực quyềnvà phát huy hiệu quả. |
| Hội đồng trường là cấp có tthực quyềnvà phải phân định rõ trách nhiệm của hội đồng trường với ban giám đốc (hiệu trưởng , hiệu phó) , bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng , đồng thời đẩy mạnh thực hiện công khai , dân chủ , tôn trọng quyền của tập thể cán bộ , giảng viên. |
* Từ tham khảo:
- thực sự
- thực sự cầu thị
- thực tài
- thực tại
- thực tại khách quan
- thực tay