| thực mục sở thị | Nh. Tận mục sở thị. |
| thực mục sở thị | ng (H. thực: cảnh thực; mục: mắt; sở: cái ấy; thị: thấy) Chính mắt mình trông thấy: Việc ấy chính tôi đã thực mục sở thị, đúng như thế đấy. |
| thực mục sở thị |
|
| Tôi rất muốn được tthực mục sở thị, tiếc rằng khi cất công đến đây thì vụ thu hoạch cũng vừa xong , Ba đã trở về quê nhà nghỉ ngơi trước khi quay lại cho mùa làm ăn mới. |
* Từ tham khảo:
- thực nghiệp
- thực phẩm
- thực phẩm ăn nhanh
- thực quan
- thực quản
- thực quyền